Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ermita
01
ẩn tu viện, nhà nguyện nhỏ
capilla o santuario pequeño, normalmente en un lugar aislado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ermitas
Các ví dụ
La ermita fue construida en el siglo XVI.
Ẩn thất được xây dựng vào thế kỷ 16.



























