Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ermitaño
01
cua ẩn sĩ, cua ký cư
tipo de cangrejo que vive dentro de conchas vacías para proteger su cuerpo blando
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ermitaños
Các ví dụ
El ermitaño se escondió en su concha cuando se acercó el niño.
Cua ẩn sĩ trốn trong vỏ của nó khi đứa trẻ đến gần.
02
ẩn sĩ, người sống ẩn dật
persona que vive aislada de la sociedad, generalmente por elección propia
Các ví dụ
Después de retirarse, se convirtió en un ermitaño en la montaña.
Sau khi nghỉ hưu, ông trở thành một ẩn sĩ trên núi.



























