equidad
equidad

Định nghĩa và ý nghĩa của "equidad"trong tiếng Tây Ban Nha

Equidad
01

sự công bằng

el principio de justicia e imparcialidad en el trato, basado en la igualdad y la razón 
equidad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La equidad debe guiar cualquier proceso de distribución de recursos. 

Sự công bằng phải hướng dẫn bất kỳ quá trình phân phối tài nguyên nào.

02

công lý

la rama de la justicia que complementa la ley común para lograr un resultado justo 
Các ví dụ
La propiedad de la casa se transfirió mediante un título de equidad. 

Quyền sở hữu ngôi nhà đã được chuyển giao bằng một văn bản công bằng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng