entusiasmo
en
en
en
tus
ˈtus
toos
ias
jaz
yaz
mo
mo
mo

Định nghĩa và ý nghĩa của "entusiasmo"trong tiếng Tây Ban Nha

Entusiasmo
01

nhiệt tình

un sentimiento intenso de interés, emoción y energía positiva hacia algo 
entusiasmo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su entusiasmo por el nuevo proyecto era contagioso. 

Sự nhiệt tình của anh ấy đối với dự án mới rất dễ lây lan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng