Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Entereza
01
sự toàn vẹn
integridad moral y firmeza en el comportamiento ético
Các ví dụ
Defendió sus ideas con entereza.
Cô ấy bảo vệ ý tưởng của mình với entereza.
02
sự điềm tĩnh, sự kiên cường
firmeza y fortaleza de ánimo para afrontar situaciones difíciles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Actuó con gran entereza ante la noticia.
Cô ấy đã hành động với sự kiên cường lớn trước tin tức.



























