Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entendido
01
thông thạo, hiểu biết
que tiene conocimientos o experiencia en algo; bien informado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas entendido
so sánh hơn
mas entendido
có thể phân cấp
giống đực số ít
entendido
giống đực số nhiều
entendidos
giống cái số ít
entendida
giống cái số nhiều
entendidas
Các ví dụ
Es una persona muy entendida en arte.
Anh ấy là người rất am hiểu về nghệ thuật.
Entendido
01
chuyên gia, người hiểu biết
persona con gran conocimiento o experiencia en un campo determinado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
entendidos
Các ví dụ
Un entendido puede notar la diferencia.
Một chuyên gia có thể nhận ra sự khác biệt.
entendido
01
đã hiểu, rõ
expresión usada para mostrar acuerdo o comprensión en una conversación
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
— No olvides la reunión. — Entendido.
—Đừng quên cuộc họp. —Hiểu rồi.



























