engañoso
engañoso

Định nghĩa và ý nghĩa của "engañoso"trong tiếng Tây Ban Nha

engañoso
01

lừa dối, gian dối

que induce a error o no muestra la realidad de forma clara 
engañoso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas engañoso
so sánh hơn
mas engañoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
engañoso
giống đực số nhiều
engañosos
giống cái số ít
engañosa
giống cái số nhiều
engañosas
Các ví dụ
El anuncio era engañoso y confundió a muchos clientes. 

Quảng cáo lừa đảo và đã làm nhiều khách hàng bối rối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng