el engaño

Định nghĩa và ý nghĩa của "engaño"trong tiếng Tây Ban Nha

El engaño
01

sự lừa dối

un acto de hacer creer algo que no es verdad
el engaño definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
engaños
Các ví dụ
Perdió su trabajo por el engaño de falsificar su currículum.
Anh ấy mất việc vì sự lừa dối làm giả hồ sơ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng