Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enganchar
01
tuyển dụng, thuê
contratar a alguien para un trabajo o tarea
Các ví dụ
Engancharon a un nuevo técnico para la fábrica.
Thuê một kỹ thuật viên mới cho nhà máy.
02
nghiện, bị mắc bẫy
volverse dependiente de una droga o sustancia
Các ví dụ
No te enganches al alcohol.
Đừng nghiện rượu.



























