Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La encuesta
01
cuộc thăm dò, khảo sát
un estudio que recoge datos sobre las opiniones o comportamientos de un grupo de personas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
encuestas
Các ví dụ
La encuesta muestra al candidato A en primer lugar.
Cuộc khảo sát cho thấy ứng viên A ở vị trí đầu tiên.
02
khảo sát, cuộc điều tra
una investigación formal o recopilación de información sobre un asunto específico
Các ví dụ
La policía inició una encuesta sobre el incidente.
Cảnh sát đã khởi động một cuộc điều tra về sự cố.



























