Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La endibia
01
rau diếp xoăn, rau cải xoong Bỉ
una verdura de hoja blanca y alargada, formada por hojas apretadas y compactas, de sabor ligeramente amargo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
endibias
Các ví dụ
Las endibias crecen en la oscuridad para mantener su color blanco.
Rau diếp xoăn mọc trong bóng tối để giữ màu trắng của chúng.



























