Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
encubierto
01
bí mật, ẩn giấu
que actúa en secreto, ocultando su identidad verdadera
Các ví dụ
La operación encubierta duró seis meses.
Hoạt động bí mật kéo dài sáu tháng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bí mật, ẩn giấu