Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
encubierto
01
bí mật, ẩn giấu
que actúa en secreto, ocultando su identidad verdadera
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más encubierto
so sánh hơn
más encubierto
có thể phân cấp
giống đực số ít
encubierto
giống đực số nhiều
encubiertos
giống cái số ít
encubierta
giống cái số nhiều
encubiertas
Các ví dụ
El policía trabajaba encubierto en la banda.
Cảnh sát viên đã làm việc bí mật trong băng đảng.



























