encuadernado
enc
enk
enk
ua
wa
va
der
ðeɾ
dher
na
ˈna
na
do
ðo
dho
descafeinadoinvertebradoconmocionadodesconectado

Định nghĩa và ý nghĩa của "encuadernado"trong tiếng Tây Ban Nha

encuadernado
01

được đóng bìa, bìa cứng

unido con una cubierta protectora para formar un libro 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más encuadernado
so sánh hơn
más encuadernado
có thể phân cấp
giống đực số ít
encuadernado
giống đực số nhiều
encuadernados
giống cái số ít
encuadernada
giống cái số nhiều
encuadernadas
Các ví dụ
El libro está encuadernado en piel con detalles en oro. 

Cuốn sách được đóng bìa bằng da với chi tiết vàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng