el encanto

Định nghĩa và ý nghĩa của "encanto"trong tiếng Tây Ban Nha

El encanto
01

sức quyến rũ, sức hấp dẫn

una cualidad que atrae, fascina o resulta muy agradable
el encanto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
encantos
Các ví dụ
El pueblo costero tiene un encanto especial al atardecer.
Ngôi làng ven biển có một sức hấp dẫn đặc biệt lúc hoàng hôn.
02

bùa mê, phép thuật

un hechizo o conjuro mágico, o un objeto que lo contiene
Các ví dụ
Los encantos protectores se llevaban como amuletos.
Bùa chú bảo vệ được đeo như bùa hộ mệnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng