el encanto
en
en
en
can
ˈkan
kan
to
to
to
cuántoadelantosantocanto

Định nghĩa và ý nghĩa của "encanto"trong tiếng Tây Ban Nha

El encanto
01

sức quyến rũ, sức hấp dẫn

una cualidad que atrae, fascina o resulta muy agradable 
el encanto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
encantos
Các ví dụ
Tiene un encanto natural que conquista a todo el mundo. 

Cô ấy có một sức hấp dẫn tự nhiên chinh phục mọi người.

02

bùa mê, phép thuật

un hechizo o conjuro mágico, o un objeto que lo contiene 
Các ví dụ
La bruja lanzó un encanto para dormir al dragón. 

Phù thủy đã niệm một bùa chú để làm con rồng ngủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng