Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El encanto
01
sức quyến rũ, sức hấp dẫn
una cualidad que atrae, fascina o resulta muy agradable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
encantos
Các ví dụ
Tiene un encanto natural que conquista a todo el mundo.
Cô ấy có một sức hấp dẫn tự nhiên chinh phục mọi người.
02
bùa mê, phép thuật
un hechizo o conjuro mágico, o un objeto que lo contiene
Các ví dụ
La bruja lanzó un encanto para dormir al dragón.
Phù thủy đã niệm một bùa chú để làm con rồng ngủ.



























