empollar

Định nghĩa và ý nghĩa của "empollar"trong tiếng Tây Ban Nha

empollar
01

ấp trứng, ấp ủ

un pájaro que se sienta sobre sus huevos para mantenerlos calientes hasta que nazcan las crías
empollar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
empollo
ngôi thứ ba số ít
empolla
hiện tại phân từ
empollando
quá khứ đơn
empolló
quá khứ phân từ
empollado
Các ví dụ
Observamos cómo el pato empollaba pacientemente.
Chúng tôi quan sát cách con vịt kiên nhẫn ấp trứng.
02

học nhồi nhét, học cấp tốc vào phút chót

estudiar intensivamente y a última hora, especialmente para un examen
Các ví dụ
Empollamos juntos los apuntes de historia.
Học nhồi cùng nhau với các ghi chép lịch sử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng