Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El empirismo
01
chủ nghĩa kinh nghiệm
corriente filosófica que sostiene que el conocimiento se basa en la experiencia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El empirismo enfatiza la experiencia como fuente del conocimiento.
Chủ nghĩa kinh nghiệm nhấn mạnh kinh nghiệm là nguồn gốc của tri thức.



























