Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
embarazoso
01
xấu hổ, bối rối
que causa vergüenza, incomodidad o bochorno
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más embarazoso
so sánh hơn
más embarazoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
embarazoso
giống đực số nhiều
embarazosos
giống cái số ít
embarazosa
giống cái số nhiều
embarazosas
Các ví dụ
El silencio embarazoso duró varios minutos después de su chiste fallido.
Sự im lặng khó xử kéo dài vài phút sau câu đùa thất bại của anh ta.



























