el efecto
e
e
e
fec
ˈfek
fek
to
to
to
electo

Định nghĩa và ý nghĩa của "efecto"trong tiếng Tây Ban Nha

El efecto
01

hiệu ứng, ảnh hưởng

influencia o impresión que algo produce en una persona o situación 
el efecto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
efectos
Các ví dụ
Su discurso tuvo un gran efecto en el público. 

Bài phát biểu của ông đã có ảnh hưởng lớn đến khán giả.

02

hiệu ứng

resultado o consecuencia producida por una causa 
el efecto definition and meaning
Các ví dụ
El nuevo medicamento tuvo buenos efectos. 

Loại thuốc mới có tác dụng tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng