efectivo

Định nghĩa và ý nghĩa của "efectivo"trong tiếng Tây Ban Nha

efectivo
01

hiệu quả, có tác dụng

que produce el resultado deseado o tiene un gran impacto
efectivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más efectivo
so sánh hơn
más efectivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
efectivo
giống đực số nhiều
efectivos
giống cái số ít
efectiva
giống cái số nhiều
efectivas
Các ví dụ
El sistema de seguridad es efectivo contra los robos.
Hệ thống an ninh hiệu quả chống lại các vụ trộm cắp.
02

thực tế, hiệu quả

que existe realmente o que se percibe como verdadero
efectivo definition and meaning
Các ví dụ
Necesitamos pruebas efectivas de lo que ocurrió.
Chúng ta cần bằng chứng hiệu quả về những gì đã xảy ra.
El efectivo
01

tiền mặt, tiền mặt (tiền giấy và tiền xu)

dinero en billetes y monedas que se puede usar inmediatamente para pagar
el efectivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
No aceptan tarjetas, solo efectivo.
Họ không chấp nhận thẻ, chỉ tiền mặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng