Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El eco
[gender: masculine]
01
tiếng vang
repetición de un sonido al reflejarse en una superficie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ecos
Các ví dụ
Pude escuchar mi eco al gritar.
Tôi có thể nghe thấy tiếng vang của mình khi hét lên.
02
hồi âm, hậu quả
efecto o consecuencia que sigue a un hecho o acción
Các ví dụ
Sus actos generaron eco en sus colegas.
Hành động của anh ấy đã tạo ra tiếng vang trong số đồng nghiệp.



























