cil
ˈdo
do
cil
θil
thil

Định nghĩa và ý nghĩa của "dócil"trong tiếng Tây Ban Nha

01

dễ bảo

que se deja guiar, entrenar o manejar sin dificultad 
dócil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más dócil
so sánh hơn
más dócil
có thể phân cấp
giống đực số ít
dócil
giống đực số nhiều
dóciles
giống cái số ít
dócil
giống cái số nhiều
dóciles
Các ví dụ
El caballo es dócil y fácil de montar. 

Con ngựa dễ bảo và dễ cưỡi.

02

dễ uốn nắn, dễ bảo

que se puede moldear o dar forma con facilidad 
dócil definition and meaning
Các ví dụ
El metal es dócil y se puede moldear fácilmente. 

Kim loại dễ uốn và có thể dễ dàng tạo hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng