el dramático

Định nghĩa và ý nghĩa của "dramático"trong tiếng Tây Ban Nha

El dramático
01

nhà soạn kịch, tác giả kịch

persona que escribe obras de teatro
el dramático definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dramáticos
Các ví dụ
Ella es una dramática reconocida por sus comedias.
Cô ấy là một nhà viết kịch được công nhận nhờ những vở hài kịch của mình.
dramático
01

thuộc về sân khấu, kịch tính

relativo al teatro o que tiene un estilo emotivo y llamativo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
el más dramático
so sánh hơn
más dramático
có thể phân cấp
giống đực số ít
dramático
giống đực số nhiều
dramáticos
giống cái số ít
dramática
giống cái số nhiều
dramáticas
Các ví dụ
Es un gesto dramático que llama la atención de todos.
Đó là một cử chỉ kịch tính thu hút sự chú ý của mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng