doliente
doliente

Định nghĩa và ý nghĩa của "doliente"trong tiếng Tây Ban Nha

doliente
01

ốm yếu, đau đớn

que está enfermo o siente malestar físico 
doliente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más doliente
so sánh hơn
más doliente
có thể phân cấp
giống đực số ít
doliente
giống đực số nhiều
dolientes
giống cái số ít
doliente
giống cái số nhiều
dolientes
Các ví dụ
El paciente doliente necesitaba reposo absoluto. 

Bệnh nhân doliente cần nghỉ ngơi tuyệt đối.

02

đau buồn, thương tiếc

que está afligido por la pérdida de un ser querido 
doliente definition and meaning
Các ví dụ
La familia doliente recibió el pésame de los vecinos. 

Gia đình đau buồn đã nhận được lời chia buồn từ hàng xóm.

El doliente
01

người bệnh, người đang đau ốm

persona que está enferma o siente malestar físico 
el doliente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dolientes
Các ví dụ
El doliente recibió atención médica inmediata. 

Người doliente đã nhận được sự chăm sóc y tế ngay lập tức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng