Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El dolor
01
cơn đau, nỗi đau
sensación desagradable que indica daño o malestar en el cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dolores
Các ví dụ
No ignores el dolor en el pecho.
Đừng bỏ qua cơn đau ở ngực.
02
nỗi đau, sự đau khổ
sufrimiento o angustia emocional
Các ví dụ
Siente mucho dolor por la pérdida de su amigo.
Anh ấy cảm thấy rất nhiều đau đớn vì sự mất mát của người bạn.



























