la disposición
dis
dis
dis
po
po
po
si
si
si
ción
ˈθjon
thyon
deportaciónfrustracióncompilacióninmigración

Định nghĩa và ý nghĩa của "disposición"trong tiếng Tây Ban Nha

La disposición
01

bố cục, sự sắp xếp

la forma en que están organizados los elementos en un espacio o diseño 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
disposiciones
Các ví dụ
El arquitecto cambió la disposición de las habitaciones en el plano. 

Kiến trúc sư đã thay đổi bố cục của các phòng trên bản vẽ.

02

sự sẵn sàng, việc cung cấp sẵn sàng

la acción de poner algo a disposición de alguien o la actitud para hacer algo 
Các ví dụ
El equipo médico está a su disposición las 24 horas. 

Đội ngũ y tế sẵn sàng phục vụ bạn 24 giờ một ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng