Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La disposición
01
bố cục, sự sắp xếp
la forma en que están organizados los elementos en un espacio o diseño
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
disposiciones
Các ví dụ
El arquitecto cambió la disposición de las habitaciones en el plano.
Kiến trúc sư đã thay đổi bố cục của các phòng trên bản vẽ.
02
sự sẵn sàng, việc cung cấp sẵn sàng
la acción de poner algo a disposición de alguien o la actitud para hacer algo
Các ví dụ
El equipo médico está a su disposición las 24 horas.
Đội ngũ y tế sẵn sàng phục vụ bạn 24 giờ một ngày.



























