el discurso
discurso
disperso

Định nghĩa và ý nghĩa của "discurso"trong tiếng Tây Ban Nha

El discurso
01

bài diễn văn, bài phát biểu

una exposición oral formal sobre un tema dirigida a un público 
el discurso definition and meaning
Các ví dụ
El presidente dio un discurso importante desde el balcón. 

Tổng thống đã có một bài phát biểu quan trọng từ ban công.

02

sự trôi qua, sự diễn tiến

el paso o transcurso del tiempo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
discursos
Các ví dụ
Con el discurso de los años, el pueblo cambió mucho. 

Với diễn ngôn của những năm, người dân đã thay đổi rất nhiều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng