Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El discurso
01
bài diễn văn, bài phát biểu
una exposición oral formal sobre un tema dirigida a un público
Các ví dụ
Ella leyó su discurso desde el atril con una voz clara.
Cô ấy đọc bài phát biểu của mình từ bục giảng bằng giọng nói rõ ràng.
02
sự trôi qua, sự diễn tiến
el paso o transcurso del tiempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
discursos
Các ví dụ
La leyenda se perdió en el discurso de las generaciones.
Huyền thoại đã bị lạc trong diễn ngôn của các thế hệ.



























