el diluvio

Định nghĩa và ý nghĩa của "diluvio"trong tiếng Tây Ban Nha

El diluvio
[gender: masculine]
01

trận lụt lớn, mưa như trút nước

lluvia extremadamente fuerte y abundante
el diluvio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
diluvios
Các ví dụ
Tras el diluvio, los ríos crecieron rápidamente.
Sau trận lũ lụt, các con sông đã dâng lên nhanh chóng.
02

trận lụt, lũ lụt

abundancia excesiva y repentina de cosas o personas
Các ví dụ
El profesor respondió a un diluvio de preguntas.
Giáo viên đã trả lời một cơn lũ câu hỏi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng