Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El diluvio
01
trận lụt lớn, mưa như trút nước
lluvia extremadamente fuerte y abundante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
diluvios
Các ví dụ
El diluvio inundó las calles del pueblo.
Trận lụt làm ngập đường phố của ngôi làng.
02
trận lụt, lũ lụt
abundancia excesiva y repentina de cosas o personas
Các ví dụ
El cantante recibió un diluvio de aplausos.
Ca sĩ nhận được một cơn mưa tràng pháo tay.



























