diluir
di
di
di
luir
ˈluiɾ
looir
gruñirasumirsentirsurgir

Định nghĩa và ý nghĩa của "diluir"trong tiếng Tây Ban Nha

01

pha loãng

hacer que un líquido sea menos concentrado añadiendo otro líquido, como agua 
diluir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
diluyo
ngôi thứ ba số ít
diluye
hiện tại phân từ
diluyendo
quá khứ đơn
diluyó
quá khứ phân từ
diluido
Các ví dụ
Es mejor diluir el zumo concentrado con agua. 

Tốt hơn là pha loãng nước ép cô đặc với nước.

02

pha loãng

disolver una sustancia sólida o concentrada en un líquido 
diluir definition and meaning
Các ví dụ
El azúcar se diluye fácilmente en agua caliente. 

Đường dễ dàng hòa tan trong nước nóng.

03

hòa tan, pha loãng

disolverse o mezclarse en un líquido hasta desaparecer como partícula sólida 
Các ví dụ
La pastilla se diluyó completamente en el agua. 

Viên thuốc đã hòa tan hoàn toàn trong nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng