Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
difamar
01
vu khống, bôi nhọ
dañar la reputación de alguien con declaraciones falsas o maliciosas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
difamo
ngôi thứ ba số ít
difama
hiện tại phân từ
difamando
quá khứ đơn
difamó
quá khứ phân từ
difamado
Các ví dụ
La competencia pagó para difamar el nuevo producto en las redes sociales.
Đối thủ cạnh tranh đã trả tiền để phỉ báng sản phẩm mới trên mạng xã hội.



























