despreciar
desp
desp
desp
rec
ˈɾeθ
reth
iar
jaɾ
yar
depreciardesapreciar

Định nghĩa và ý nghĩa của "despreciar"trong tiếng Tây Ban Nha

despreciar
01

khinh thường, coi thường

sentir aversión o falta de respeto hacia alguien o algo; menospreciar 
despreciar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
desprecio
ngôi thứ ba số ít
desprecia
hiện tại phân từ
despreciando
quá khứ đơn
despreció
quá khứ phân từ
despreciado
Các ví dụ
Desprecio la violencia en todas sus formas. 

Tôi khinh thường bạo lực dưới mọi hình thức.

02

từ chối, coi thường

no aceptar o no dar valor a algo o alguien 
Các ví dụ
Despreció la oferta de trabajo porque no le convencía. 

Anh ấy coi thường lời mời làm việc vì nó không thuyết phục được anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng