el despojo
despojo
despejo

Định nghĩa và ý nghĩa của "despojo"trong tiếng Tây Ban Nha

El despojo
01

cướp bóc, تاراج

acto de quitar bienes o propiedades a alguien de forma injusta o violenta 
el despojo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
despojos
Các ví dụ
El despojo de tierras afectó a muchas familias. 

Việc cướp đoạt đất đai đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng