Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desestimar
01
đánh giá thấp, xem nhẹ
restar importancia a algo o considerarlo menos relevante de lo que es
Các ví dụ
Desestimaron la importancia de la innovación en su estrategia.
Họ đã coi thường tầm quan trọng của đổi mới trong chiến lược của mình.
02
bác bỏ, loại bỏ
no aceptar o rechazar algo, como una petición, propuesta o argumento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
desestimo
ngôi thứ ba số ít
desestima
hiện tại phân từ
desestimando
quá khứ đơn
desestimó
quá khứ phân từ
desestimado
Các ví dụ
Desestimaron su solicitud de beca porque llegó tarde.
Desestimaron đơn xin học bổng của anh ấy vì nó đến muộn.



























