Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desfavorecido
01
thiệt thòi, kém may mắn
que se encuentra en una situación social o económica de desventaja
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas desfavorecido
so sánh hơn
mas desfavorecido
có thể phân cấp
giống đực số ít
desfavorecido
giống đực số nhiều
desfavorecidos
giống cái số ít
desfavorecida
giống cái số nhiều
desfavorecidas
Các ví dụ
Viven en zonas desfavorecidas de la ciudad.
Họ sống ở các khu vực khó khăn của thành phố.



























