Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deseoso
01
khao khát, háo hức
que tiene un fuerte deseo o interés por algo
Các ví dụ
Ella estaba deseosa de recibir noticias de su familia.
Cô ấy mong muốn nhận được tin tức từ gia đình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
khao khát, háo hức