Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El deseo
01
ước muốn
sentimiento de querer algo, una aspiración o anhelo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
deseos
Các ví dụ
Tengo el deseo de aprender a tocar el piano.
Tôi có mong muốn học chơi piano.
02
ước muốn
sentimiento intenso de atracción o interés romántico o sexual hacia alguien
Các ví dụ
Ella sentía un deseo incontrolable de abrazarlo.
Cô ấy cảm thấy một mong muốn không kiểm soát được để ôm anh ấy.



























