Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El deseo
01
ước muốn
sentimiento de querer algo, una aspiración o anhelo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
deseos
Các ví dụ
Juan expresó su deseo de viajar por el mundo.
Juan bày tỏ mong muốn du lịch vòng quanh thế giới của mình.
02
ước muốn
sentimiento intenso de atracción o interés romántico o sexual hacia alguien
Các ví dụ
Su deseo por estar cerca de él era evidente.
Mong muốn của cô ấy được ở gần anh ấy là rõ ràng.



























