deseoso

Định nghĩa và ý nghĩa của "deseoso"trong tiếng Tây Ban Nha

deseoso
01

khao khát, háo hức

que tiene un fuerte deseo o interés por algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más deseoso
so sánh hơn
más deseoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
deseoso
giống đực số nhiều
deseosos
giống cái số ít
deseosa
giống cái số nhiều
deseosas
Các ví dụ
Ella estaba deseosa de recibir noticias de su familia.
Cô ấy mong muốn nhận được tin tức từ gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng