descuidado

Định nghĩa và ý nghĩa của "descuidado"trong tiếng Tây Ban Nha

descuidado
01

bất cẩn, cẩu thả

que no pone atención o cuidado al hacer algo; imprudente o negligente
descuidado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más descuidado
so sánh hơn
más descuidado
có thể phân cấp
giống đực số ít
descuidado
giống đực số nhiều
descuidados
giống cái số ít
descuidada
giống cái số nhiều
descuidadas
Các ví dụ
Los niños descuidados se lastiman jugando.
Những đứa trẻ bất cẩn bị thương khi chơi.
02

cẩu thả, lộn xộn

que no está ordenado o arreglado; desordenado o desorganizado
descuidado definition and meaning
Các ví dụ
La ropa descuidada estaba arrugada.
Quần áo cẩu thả đã bị nhăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng