descuidado
desc
desk
desk
ui
wi
vi
da
ˈða
dha
do
ðo
dho
descuido

Định nghĩa và ý nghĩa của "descuidado"trong tiếng Tây Ban Nha

descuidado
01

bất cẩn, cẩu thả

que no pone atención o cuidado al hacer algo; imprudente o negligente 
descuidado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más descuidado
so sánh hơn
más descuidado
có thể phân cấp
giống đực số ít
descuidado
giống đực số nhiều
descuidados
giống cái số ít
descuidada
giống cái số nhiều
descuidadas
Các ví dụ
El conductor descuidado causó un accidente. 

Người lái xe bất cẩn đã gây ra một tai nạn.

02

cẩu thả, lộn xộn

que no está ordenado o arreglado; desordenado o desorganizado 
descuidado definition and meaning
Các ví dụ
Su habitación está descuidada. 

Phòng của anh ấy bừa bộn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng