Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El descenso
01
giảm, sự suy giảm
disminución de una cantidad, nivel o intensidad
Các ví dụ
Hubo un descenso en las ventas este mes.
Có sự sụt giảm doanh số trong tháng này.
02
sự xuống, sự hạ xuống
acción de bajar de un lugar alto a uno más bajo
Các ví dụ
El descenso de la montaña fue difícil.
Sự xuống núi thật khó khăn.
03
dốc xuống, đường xuống
pendiente o tramo de terreno que baja en altura
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
descensos
Các ví dụ
El descenso era muy pronunciado.
Đường xuống rất dốc.



























