el derrotismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "derrotismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El derrotismo
01

chủ nghĩa thất bại, tâm lý bại trận

actitud de aceptación o creencia en la derrota antes de intentar algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su derrotismo impidió que intentara otra vez.
Thái độ bi quan của anh ấy đã ngăn cản anh ấy thử lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng