Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El depósito
01
kho hàng, nhà kho
lugar donde se guardan productos, mercancías o materiales
Các ví dụ
Trabaja como encargado del depósito.
Anh ấy làm việc với tư cách là người phụ trách kho hàng.
02
tiền gửi, khoản tiền gửi
dinero entregado a un banco u otra entidad para guardarlo o generar intereses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
depósitos
Các ví dụ
El contrato exige un depósito de garantía.
Hợp đồng yêu cầu một tiền gửi bảo đảm.



























