el depósito
depó
ˈdepo
depo
si
si
si
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "depósito"trong tiếng Tây Ban Nha

El depósito
01

kho hàng, nhà kho

lugar donde se guardan productos, mercancías o materiales 
el depósito definition and meaning
Các ví dụ
Las cajas se guardaron en el depósito. 

Những chiếc hộp đã được lưu trữ trong kho.

02

tiền gửi, khoản tiền gửi

dinero entregado a un banco u otra entidad para guardarlo o generar intereses 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
depósitos
Các ví dụ
El cliente hizo un depósito de mil euros en su cuenta. 

Khách hàng đã thực hiện một khoản tiền gửi một nghìn euro vào tài khoản của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng