delicado

Định nghĩa và ý nghĩa của "delicado"trong tiếng Tây Ban Nha

delicado
01

mỏng manh, dễ vỡ

que es frágil y fácil de dañar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas delicado
so sánh hơn
mas delicado
có thể phân cấp
giống đực số ít
delicado
giống đực số nhiều
delicados
giống cái số ít
delicada
giống cái số nhiều
delicadas
Các ví dụ
Ten cuidado, el vidrio es delicado.
Hãy cẩn thận, kính rất dễ vỡ.
02

nhẹ nhàng

que tiene una apariencia suave, sutil o poco intensa, especialmente en colores o tonos
Các ví dụ
Me gustan los colores delicados en la decoración.
Tôi thích những màu sắc nhẹ nhàng trong trang trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng