Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La deflación
[gender: feminine]
01
giảm phát, giảm phát
disminución general y sostenida de los precios de bienes y servicios en un país
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La deflación reduce los ingresos de las empresas.
Giảm phát làm giảm thu nhập của các công ty.



























