Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La decoración
[gender: feminine]
01
trang trí, đồ trang trí
conjunto de elementos que se colocan para ambientar un espacio, escena o evento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La decoración del set incluía muebles antiguos y luces cálidas.
Trang trí của bối cảnh bao gồm đồ nội thất cổ và ánh sáng ấm áp.
02
trang trí
elemento o conjunto de elementos que se colocan para embellecer un lugar, objeto o evento
Các ví dụ
La decoración de la mesa incluía velas y flores.
Trang trí của bàn bao gồm nến và hoa.



























