Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
decadente
01
suy đồi, tham nhũng
que refleja decadencia, corrupción o deterioro moral
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más decadente
so sánh hơn
más decadente
có thể phân cấp
giống đực số ít
decadente
giống đực số nhiều
decadentes
giống cái số ít
decadente
giống cái số nhiều
decadentes
Các ví dụ
La novela muestra una familia decadente.
Tiểu thuyết cho thấy một gia đình suy đồi.
02
xuống cấp, hư hỏng
que está deteriorado, viejo o en mal estado
Các ví dụ
El hotel decadente cerró el año pasado.
Khách sạn xuống cấp đã đóng cửa vào năm ngoái.



























