Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
curativo
01
chữa lành, có tác dụng chữa bệnh
que tiene la propiedad de sanar o cicatrizar heridas y enfermedades
Các ví dụ
El médico aplicó un apósito curativo en la herida.
Bác sĩ đã đắp một miếng băng chữa lành lên vết thương.



























