Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La culpa
01
lỗi, trách nhiệm
responsabilidad por un error, falta o daño causado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La culpa fue de Juan por no cerrar la puerta.
Lỗi là của Juan vì đã không đóng cửa.
02
tội lỗi, cảm giác tội lỗi
sentimiento de remordimiento o responsabilidad moral por haber hecho algo malo
Các ví dụ
La culpa lo atormentaba cada noche.
Cảm giác tội lỗi hành hạ anh ta mỗi đêm.



























