Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La culpa
[gender: feminine]
01
lỗi, trách nhiệm
responsabilidad por un error, falta o daño causado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Me siento culpable, pero no es totalmente mi culpa.
Tôi cảm thấy có lỗi, nhưng đó không hoàn toàn là lỗi của tôi.
02
tội lỗi, cảm giác tội lỗi
sentimiento de remordimiento o responsabilidad moral por haber hecho algo malo
Các ví dụ
La culpa por sus acciones lo hizo cambiar.
Cảm giác tội lỗi vì hành động của mình đã khiến anh ta thay đổi.



























