Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cuidador
01
người trông trẻ, bảo mẫu
una persona que se ocupa de los niños cuando los padres no están
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuidadores
Các ví dụ
Contrataron a una cuidadora para que mirara a los niños por la noche.
Họ đã thuê một người trông trẻ để trông trẻ vào buổi tối.
02
người chăm sóc sở thú, nhân viên sở thú
una persona que trabaja en un zoológico alimentando y atendiendo a los animales
Các ví dụ
El cuidador del zoológico alimenta a los leones a las mismas horas.
Người chăm sóc sở thú cho sư tử ăn vào cùng một giờ.
03
người chăm sóc, người trợ giúp
una persona que ayuda a una persona mayor o dependiente en sus actividades diarias
Các ví dụ
El cuidador ayuda a mi abuela a bañarse y vestirse.
Người chăm sóc giúp bà tôi tắm rửa và mặc quần áo.



























