Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cuestionario
01
bảng câu hỏi, phiếu điều tra
una lista de preguntas para recopilar información o datos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuestionarios
Các ví dụ
El cuestionario tenía preguntas sobre mi experiencia laboral.
Bảng câu hỏi có các câu hỏi về kinh nghiệm làm việc của tôi.
02
bảng câu hỏi, giấy câu hỏi
un documento con preguntas para un examen o prueba
Các ví dụ
Lee las instrucciones del cuestionario antes de empezar.
Đọc hướng dẫn của bảng câu hỏi trước khi bắt đầu.



























