Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cubrir
01
che phủ
poner algo encima de otra cosa para taparla o protegerla
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
cubro
ngôi thứ ba số ít
cubre
hiện tại phân từ
cubriendo
quá khứ đơn
cubrió
quá khứ phân từ
cubierto
Các ví dụ
Cubrieron el suelo con alfombras.
Họ đã trải thảm lên sàn nhà.
02
đưa tin, tường thuật
informar o reportar sobre un hecho o evento
Các ví dụ
El canal cubrió el partido en directo.
Kênh đã đưa tin trận đấu trực tiếp.
03
chi trả, đảm nhận
pagar una cantidad suficiente para compensar un gasto o deuda
Các ví dụ
El presupuesto cubre solo una parte del proyecto.
Ngân sách chỉ bao gồm một phần của dự án.
04
lấp đầy, chiếm giữ
ocupar un espacio o una posición disponible
Các ví dụ
La empresa busca cubrir tres plazas.
Công ty tìm cách lấp đầy ba vị trí.



























